ĐƯỢC THÀNH LẬP TỪ NĂM 1999 VỚI TÊN GỌI LÀ CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VẬN TẢI THƯƠNG MẠI ĐẠI HƯNG , ĐẾN THÁNG 12/2009 CÔNG TY CHUYỂN ĐỔI SANG MÔ HÌNH CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VẬN TẢI THƯƠNG MẠI ĐẠI HƯNG
(GỌI TẮT LÀ ĐẠI HƯNG CONTAINER)
Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển không ngừng đã tạo nên thương hiệu Đại Hưng Container ngày hôm nay. Với bề dày truyền thống và sự tận tâm với khách hàng, Đại Hưng Container tự hào là một trong những Công ty hàng đầu hoạt động trong lĩnh vực thương mại - dịch vụ container của Việt Nam, phục vụ đông đảo khách hàng trong và ngoài nước.
Với trụ sở chính tại thành phố Hải Phòng, các chi nhánh tại thành phố Hà Nội, Quy Nhơn, Bình Dương và thành Hồ Chí Minh cộng với đội ngũ cán bộ nhân viên lành nghề, làm việc nhanh chóng, tận tâm và trách nhiệm cao, Đại Hưng Container chúng tôi hy vọng sẽ đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng với những dịch vụ tốt nhất với phương châm MỖI KHÁCH HÀNG LÀ MỘT NGƯỜI BẠN.
ĐẠI HƯNG CONTAINER - TĂNG TRƯỞNG TỪNG NGÀY
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
XE ĐẦU KÉO |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA
Năm SX: 2006-Model: Columbia (có 2 giường ngủ)
May Mercedes MBE4000
Horsepower/Mã lực: 430HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes Suspension: Air Ride
Tires: 22.5 - Wheelbase: 170
Miles range: 600-700k |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA Năm SX: 2007-Model: Columbia Máy: Detroit 14L
Horsepower/Mã lực: 455HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes Suspension: Air Ride
Tires: 22.5 - Wheelbase: 170
Miles range: 700-800k |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA Năm SX: 2006-Model: Columbia Máy: Detroit 14L
Horsepower/Mã lực: 430 - 470HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes
Suspension: Air Ride
Tires: 22.5 - Wheelbase: 170
Miles range: 700-800k |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA
Năm SX: 2007-Model: Century (có 2 giường ngủ)
Máy: Detroit 14L
Horsepower/Mã lực: 455HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes Suspension: Air Ride
Tires: 22.5 - Wheelbase: 170
Miles range: 700-800k |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA
Năm SX: 2007-Model: Columbia (có 2 giường ngủ)
Máy: CAT C15
Horsepower/Mã lực: 450HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes Suspension: Air Ride
Tires: 22.5 - Wheelbase: 170
Miles range: 750- 900k |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA
Năm SX: 2006-Model: Columbia (có 2 giường ngủ)
Máy: CAT C15
Horsepower/Mã lực: 435HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes Suspension: Air Ride
Tires: 22.5 - Wheelbase: 170
Miles range: 700- 800k |

|
Xe Đầu kéo hiệu: Freightliner USA
Năm SX: 2007-Model: Columbia (có 1 giường ngủ)
Máy: Detroit 12.7L Horsepower/Mã lực: 455HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes
Miles range: 600-700k
Loại 1 cầu |
|
|
Có thể kéo romooc với tổng trọng tải 30T |
|

|
Xe Đầu kéo hiệu: Volvo
Năm SX: 2006-Model: VNL630 (có 2 giường ngủ)
Máy: Cumins Horsepower/Mã lực: 450HP Transmission: 10 spd - 10 so Engine Brake: Yes Suspension: Air Ride
Miles range: 800- 900k |
SOMI ROMOOC |
- Sơ Mi Rơmoọc 20’ (CPT) mới 100%,
Xương 2 trục, 4 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP..
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 08 vỏ, ruột, yếm (11x 20) – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 bát treo vỏ sơ cua.
- 02 dè sắt chắn bùn.
- Sơn toàn bộ Sơmirơmoóc xanh hoặc cam. |
Tải trọng:
19 Tấn |
|
- Sơmi Rơmoọc 40’(CPT) mới 100%, Xương 2 trục, các khóa gù , sản xuất tại Cty CP SGCP
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 08 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 thùng đựng đồ nghề, 01 bát treo vỏ sơ cua.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam. |
Tải trọng:
23 Tấn |

|
- Sơmi Rơmoọc 45’(CPT) mới 100%, Xương 2 trục, 10 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 08 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 thùng đựng đồ nghề, 01 bát treo vỏ sơ cua.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam. |
Tải trọng:
21 Tấn |

|
- Sơmi Rơmoọc 40’(CPT) mới 100%,
Xương 3 trục 8 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 thùng đựng đồ nghề, 01 bát treo vỏ sơ cua dự phòng.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam. |
Tải trọng:
26 Tấn |
|
Sơmi Rơmoọc 45’(CPT) mới 100%,
Xương 3 trục 10 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 thùng đựng đồ nghề, 01 bát treo vỏ sơ cua dự phòng.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam. |
Tải trọng:
32 Tấn |

|
- Sơmi Rơmoọc 40’(CPT) mới 100%,
Cổ cò 3 trục 4 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 bát treo vỏ dự phòng, 01 thùng đựng đồ nghề.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam |
Tải trọng:
30 Tấn |
|
- Sơmi Rơmoọc 40’(CPT) mới 100%,
Sàn 2 trục 8 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 bát treo vỏ dự phòng, 01 thùng đựng đồ nghề.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam |
Tải trọng:
23 Tấn |

|
- Sơmi Rơmoọc 40’(CPT) mới 100%,
Sàn 3 trục 8 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 bát treo vỏ dự phòng, 01 thùng đựng đồ nghề.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh hoặc cam |
Tải trọng:
31 Tấn |

|
- Sơmi Rơmoọc 45’(CPT) mới 100%,
Sàn 3 trục 10 gù, sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 bát treo vỏ dự phòng, 01 thùng đựng đồ nghề.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh or cam |
Tải trọng:
28 Tấn |

|
- Sơmi Rơmoọc Thùng Bửng D14.8 m(CPT) mới 100%,
Thùng bửng 3 trục , sản xuất tại Cty CP SGCP.
- Trục Fuwa, mâm Fuwa 10 lỗ, tắc kê 01 tầng.
- Chân trống Fuwa khả năng tải 28 tấn.
- Ắc kéo chịu lực Fuwa.
- 12 vỏ , ruột, yếm (11 x 20 – 18 PR) casumina mới 100%.
- 01 bát treo vỏ dự phòng, 01 thùng đựng đồ nghề.
- 02 dè chắn bùn.
- Sơn toàn bộ rơmirơmoóc: xanh or cam |
Tải trọng:
26 Tấn |

|
CONTAINER |
CONTAINER KHO
 |
- Công dụng : vận chuyển hàng hóa, làm kho chứa vật tư, dung chế tạo container đặc chuẩn theo nhu cầu riêng của khách hàng.
- Kích thước : từ 5feet đến 50feet.
- Tiểu chuẩn chất lượng : theo tiêu chuẩn quốc tế IICL.
- Tổ chức giám định : Germanischer Lioyd (CHLB Đức)
- Chất lượng : từ 70 % đến 100 %
|
CONTAINER LẠNH
 |
- Công dụng : vận chuyển – làm kho lạnh bảo quản hàng tươi sống, hàng cấp đông.
- Kính thước : 10ft – 20ft – 40ft
- Hàng nhập khẩu nguyên kiện, đạt tiêu chuẩn quốc tế IICL
- Nhiệt độ vận hành : từ 00C đến – 180C
- Điện thế sử dụng : 3phase, 380V
- Hiệu máy nén : Carrier – Daikin – Mitsubishi – Thermoking.
- Chất lượng : từ 80 % đến 95 %
|
CONTAINER VĂN PHÒNG
 |
- Công dụng : làm văn phòng làm việc, phòng điều hành, trạm bảo vệ, nhà lưu động đặt ngay tại hiện trường làm việc.
- Kích thước : 10ft - 20ft – 40ft
- Chế tạo từ vỏ container đã qua sử dụng
- Xử lý cách nhiệt với môi trường, sơn mới toàn bộ container
- Hệ thống điện, điện thoại được bố trí tiện ích, khoa học...
- Trang bị : Máy điều hòa, quạt hút, phòng toilet..
- Trang bị thiết bị theo yêu cầu của khách hàng.
|
CONTAINER MUI BẠT
 |
- Công dụng : Vận chuyển hàng hóa đặc chuẩn, hàng hóa quá khổ như : các kiện hàng lớn, sắt thép, gổ tròn…..
- Kích thước : từ 20ft đến 50ft hoặc theo yêu cầu của khách hàng
- Quy cách lắp đặt :
- Đà dọc trên : ốp sắt U160 hoặc U200 vào đà và tole vách
- Thanh giằng ngang : sắt Ø 34 dày, bố trí cường lực cho vách cont, khoảng cách giữa 2 thanh giằng là 60cm-100cm, tháo lắp linh hoạt.
- Bạt : chất lượng theo tiêu chuẩn ngoại nhập, được găn kết với container bằng dây cáp chống rỉ, có điểm khóa niêm phong.
|

|
- Container thiết kế theo quy cách khách hàng
  |

|

|

|
Nhà container, sang trọng, tiện lợi, chịu đựng mọi thời tiết
Mua ngay ở liền , không cần giấy phép, sài xong bán lại
 |
|